minor field
Nghĩa · Meaning
chuyên ngành phụ
Cách dùng · Usage
Ở đại học, người ta dùng cụm này khi nói về mảng học phụ ngoài ngành chính. Có thể gặp lúc chọn môn, gặp cố vấn học tập, hoặc ghi hồ sơ học thuật.
Sắc thái · Nuance
“Minor field” chỉ lĩnh vực học phụ bên cạnh chuyên ngành chính, không hàm ý lĩnh vực ấy nhỏ bé hay kém giá trị. Trong “My minor field is statistics”, người nói vẫn có thể được đào tạo bài bản về thống kê nhưng dành ít tín chỉ hơn cho nó.
⚠️ Lỗi người Việt hay mắc
Viết “My minor field statistics” là thiếu động từ “is”; kiểu lược bỏ này dễ xuất hiện vì tiếng Việt không luôn cần từ tương đương. Cũng không nên hiểu “minor” là “không quan trọng”: “Statistics is my minor field” nói về cấu trúc học tập, không đánh giá môn học.
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“The minor field options are listed online.”
Các lựa chọn chuyên ngành phụ được liệt kê trên mạng.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- field options→field‿optionsNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- listed online→listed‿onlineNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“The advisor helped me choose a minor field.”
Cố vấn đã giúp tôi chọn một chuyên ngành phụ.
“He explained how his minor field supported his research.”
Anh ấy giải thích cách chuyên ngành phụ hỗ trợ nghiên cứu của mình.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- his→(h)isNghe như “i-zơ”Rụng âm
Âm /h/ của đại từ ở giữa câu thường rụng và dính vào từ trước.
- his→(h)isNghe như “i-zơ”Rụng âm
Âm /h/ của đại từ ở giữa câu thường rụng và dính vào từ trước.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →