keep a lid on

kiːp ə lɪd ɑːn
keep·uh·lihd·ahn4 âm tiết

Nghĩa · Meaning

kiểm soát hoặc kìm hãm điều gì đó

Cách dùng · Usage

Cụm này nói về việc giữ cho thứ gì đó không vượt khỏi kiểm soát: chi tiêu, tin đồn, cảm xúc, phạm vi dự án. Thường mang ý kiềm lại trước khi vấn đề lớn hơn.

Sắc thái · Nuance

Hình ảnh trong “keep a lid on” là giữ nắp đậy trên thứ có thể trào ra hoặc bùng phát. Vì vậy, “The firm kept a lid on costs” không chỉ nói quản lý chi phí mà nhấn mạnh việc ngăn chúng tăng mất kiểm soát. Sắc thái thường thân mật và giàu hình ảnh.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do tiếng Việt không có mạo từ tương đương hoàn toàn, người học hay bỏ “a” và nói “keep lid on costs”. Cụm cố định phải là “The company kept a lid on costs”. Cũng không nên bỏ “on”; nó nối cụm với thứ bị kiềm chế, như “rumors” hoặc “emotions”.

Phân biệt từ đồng nghĩa

controlTừ rộng nhất cho quản lý hoặc chi phối một việc.
containNhấn mạnh giữ một vấn đề trong phạm vi để nó không lan rộng.
suppressGợi việc đè nén mạnh cảm xúc, phản ứng hoặc thông tin, dễ mang sắc thái xấu.
keep a lid onCách nói thân mật, hợp khi kiềm chi phí, tin đồn hoặc phản ứng không bùng lên.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

We need to keep a lid on scope changes this quarter.

Chúng ta cần kìm hãm các thay đổi về phạm vi trong quý này.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • keep akeep‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • lid onlid‿onNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 lunch

I try to keep a lid on spending when I eat out during workdays.

Tôi cố gắng kìm hãm chi tiêu khi ăn ngoài vào những ngày đi làm.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • keep akeep‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • lid onlid‿onNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • when Iwhen‿iNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • eat outeat‿outNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

Please keep a lid on nonessential requests until hiring resumes.

Vui lòng kìm hãm những yêu cầu không thiết yếu cho đến khi việc tuyển dụng được nối lại.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • keep akeep‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • lid onlid‿onNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • requests untilrequests‿untilNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

keep a lid on costskiềm chế chi phí
keep a lid on priceskiềm chế giá cả
keep a lid on rumorsngăn tin đồn lan rộng
keep a lid on emotionskìm nén cảm xúc
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ C1