make an appointment
Nghĩa · Meaning
đặt hẹn, sắp xếp cuộc hẹn
Cách dùng · Usage
Khi cần ấn định ngày giờ để gặp một chuyên gia, người bản ngữ dùng cụm này với bác sĩ, nha sĩ hoặc cố vấn ngân hàng. Cuộc hẹn có thể được sắp xếp qua điện thoại, trang web hay email.
Sắc thái · Nuance
“Make an appointment” nói về việc ấn định thời gian gặp một chuyên gia hoặc người cung cấp dịch vụ, như bác sĩ, tư vấn viên hay thợ cắt tóc. Nó trang trọng và có lịch cụ thể hơn việc gặp bạn bè; trường hợp thân mật thường dùng “make plans” hoặc “meet”.
⚠️ Lỗi người Việt hay mắc
Nói “make appointment” thường thiếu mạo từ vì tiếng Việt không đánh dấu danh từ đếm được theo cách này; cần nói “make an appointment”. Với bác sĩ, dùng “make an appointment with a doctor”, còn đặt bàn nhà hàng là “make a reservation for two”.
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“I made an appointment after lunch.”
Tôi đã đặt một cuộc hẹn sau bữa trưa.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- made an→made‿anNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- appointment after→appointment‿afterNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“Make an appointment by email, please.”
Xin hãy đặt hẹn qua email.
“She made an appointment for a practice interview.”
Cô ấy đã đặt hẹn cho một buổi phỏng vấn thử.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- made an→made‿anNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- for a→for‿aNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- practice interview→practice‿interviewNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →