Nghĩa · Meaning
thực hiện, giữ trọn lời hứa
Cách dùng · Usage
Make good on nói về việc thực sự làm điều đã hứa: hoàn tiền cho khách, sửa lỗi dịch vụ, giao đúng cam kết. Thường nhấn mạnh hành động sau lời nói.
Sắc thái · Nuance
“The company made good on its guarantee” nhấn mạnh rằng lời cam kết đã được biến thành hành động, chẳng hạn sửa hoặc đổi sản phẩm. Cụm này cụ thể hơn “keep a promise” và cũng dùng với “threat”, khi đó sắc thái đáng ngại chứ không phải lời khen.
⚠️ Lỗi người Việt hay mắc
Bỏ “on” trong “They made good their promise” nghe lỗi thời hoặc không tự nhiên trong phần lớn ngữ cảnh hiện đại; nên viết “They made good on their promise”. Đừng hiểu “make good” là làm một vật cho tốt, và nhớ chia thì: “She made good”, không phải “She make good”.
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“We need to make good on last month's service promise.”
Chúng ta cần thực hiện lời hứa về dịch vụ của tháng trước.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- to→/tə/Nghe như “tơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- good on→good‿onNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“The program makes good on our commitment to faster support.”
Chương trình này thực hiện cam kết của chúng tôi về việc hỗ trợ nhanh hơn.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- good on→good‿onNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- to→/tə/Nghe như “tơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“Can we make good on the refund commitment by Friday?”
Chúng ta có thể thực hiện cam kết hoàn tiền trước thứ Sáu không?
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →