lower the bar

ˈloʊər ðə bɑːr
LOH·er·thuh·bahr4 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

hạ thấp tiêu chuẩn

Cách dùng · Usage

Dùng khi ai đó giảm tiêu chuẩn vì áp lực hoặc muốn dễ hơn: chấm bài dễ quá, tuyển người kém hơn yêu cầu, hoặc bỏ bớt kiểm tra chất lượng để kịp hạn.

Sắc thái · Nuance

“Lower the bar” làm một yêu cầu dễ đạt hơn nhưng thường gợi ý rằng chất lượng hoặc kỳ vọng bị hy sinh. Trong “We cannot lower the bar for safety”, trọng tâm là bảo vệ chuẩn mực; còn “lower the barrier” nói về việc giảm trở ngại tiếp cận.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Viết “We lowered bar to admit more applicants” là sai vì thành ngữ cần “the”: “We lowered the bar to admit more applicants.” Mạo từ dễ bị bỏ do tiếng Việt không dùng chúng như tiếng Anh. Đừng nhầm “bar” với “barrier” khi nói về khả năng tiếp cận.

Phân biệt từ đồng nghĩa

reduce standardsĐúng nghĩa nhưng cứng và mang tính giải thích hơn.
lower the barTự nhiên trong hội thoại và báo chí khi nói tiêu chuẩn bị hạ xuống.
compromise on qualityNhấn mạnh việc đánh đổi chất lượng, sắc thái tiêu cực rõ.
relax requirementsTrang trọng, chỉ nới lỏng yêu cầu và có thể ít phê phán hơn.
make something easierChỉ làm cho dễ hơn, không thể hiện rõ chuẩn đánh giá bị hạ.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

We should simplify the form without lowering the bar for security.

Chúng ta nên đơn giản hóa biểu mẫu mà không hạ thấp tiêu chuẩn về bảo mật.

💡 email

The deadline pressure should not lower the bar.

Áp lực hạn chót không nên là lý do để hạ thấp tiêu chuẩn.

🤝 interview

I avoid lowering the bar just to finish quickly.

Tôi tránh hạ thấp tiêu chuẩn chỉ để làm cho xong nhanh.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

lower the bar for entryhạ thấp điều kiện đầu vào
lower the bar on qualityhạ chuẩn chất lượng
refuse to lower the bartừ chối hạ thấp tiêu chuẩn
raise the barnâng cao tiêu chuẩn
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ C1