Nghĩa · Meaning
không hài lòng, nhìn nhận điều gì một cách tiêu cực
Cách dùng · Usage
Cụm này diễn tả sự không chấp nhận khá nghiêm: sếp không thích đi trễ, trường phản đối gian lận, hoặc bộ phận pháp lý không đồng ý phê duyệt miệng.
Sắc thái · Nuance
“Take a dim view of” biểu thị sự không tán thành có tính phán xét, thường từ tòa án, cơ quan hoặc người có thẩm quyền. “The board takes a dim view of undeclared gifts” nặng hơn việc không thích quà và ngụ ý hành vi ấy khó được dung thứ.
⚠️ Lỗi người Việt hay mắc
Viết “The school takes dim view of cheating” là sai vì phải có mạo từ “a”: “takes a dim view of cheating”. Lỗi này dễ gặp khi tiếng Việt không dùng mạo từ. Cũng không đổi “view” thành “opinion”, và không nên áp dụng cụm này cho sở thích nhỏ như món ăn.
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“Legal takes a dim view of verbal approvals.”
Bộ phận pháp lý không ưa việc phê duyệt bằng miệng.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- takes a→takes‿aNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- view of→view‿əvNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- verbal approvals→verbal‿approvalsNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“Most employers take a dim view of unexplained gaps.”
Hầu hết các nhà tuyển dụng đều nhìn nhận tiêu cực về những khoảng trống không được giải thích.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- Most employers→most‿employersNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- take a→take‿aNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- view of→view‿əvNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“Procurement may take a dim view of bypassing the process.”
Bộ phận mua sắm có thể không hài lòng với việc bỏ qua quy trình.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- take a→take‿aNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- view of→view‿əvNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →