have the last word on

hæv ðə læst wɜːrd ɑːn
hav·thuh·last·wurrd·ahn5 âm tiết

Nghĩa · Meaning

có quyền quyết định cuối cùng về việc gì đó

Cách dùng · Usage

Cụm này nhấn mạnh ai là người quyết định cuối cùng sau khi mọi người góp ý. Dùng trong công ty, gia đình hoặc dự án, như sếp duyệt ngân sách, luật sư chốt hợp đồng, cha mẹ quyết định việc con.

Sắc thái · Nuance

“Have the last word on” nhấn mạnh thẩm quyền đưa ra kết luận cuối cùng về một vấn đề, gần với “have the final say” nhưng dễ gợi bối cảnh tranh luận hoặc diễn giải. Trong “The court has the last word on the law”, chủ thể là cơ quan có quyền quyết định.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Viết “The director has the last word the budget” làm thiếu giới từ; phải nói “The director has the last word on the budget”. Đừng hiểu “last word” chỉ là từ cuối cùng trong câu, và cần thêm “has” với chủ ngữ số ít thay vì dùng “have” theo kiểu động từ không biến đổi.

Phân biệt từ đồng nghĩa

have the final sayDùng cho quyền quyết định cuối cùng trong thực tế như tuyển dụng hay ngân sách.
decideĐộng từ rộng, sắc thái quyền lực phụ thuộc vào ngữ cảnh.
settleNhấn mạnh kết thúc tranh cãi hoặc giải quyết vấn đề.
have the last word onDùng khi ai có phán quyết cuối khó bị đảo ngược về một vấn đề.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

Legal has the last word on the contract language.

Bộ phận pháp lý có quyền quyết định cuối cùng về câu chữ trong hợp đồng.

📊 presentation

The board will have the last word on the investment.

Hội đồng quản trị sẽ có quyền quyết định cuối cùng về khoản đầu tư.

💡 email

Please check who has the last word on vendor selection.

Vui lòng kiểm tra xem ai có quyền quyết định cuối cùng về việc chọn nhà cung cấp.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

have the last word on policycó quyền quyết định cuối về chính sách
the court has the last wordtòa án có quyền phán quyết cuối
evidence has the last wordbằng chứng quyết định kết luận
last word on the matterquyết định cuối cùng về vấn đề
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ C1